Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.
- Lương Văn Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Lương Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 356 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lương Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 410 Xem chi tiết →
- Lương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lương Văn Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lương Đình Chi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1973 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lương Đình Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Lường Văn Chiến Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 17/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Quỳnh nhai, Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La Số mộ 47 · Hàng 6 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Lờ Văn Chi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô D1 Xem chi tiết →
- Lờ Xuõn Chiều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/12/1973 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Lục Minh Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/1/1971 Quê quán: Thanh Thới, Mỏ Cày, Bến Tre An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô E1 Xem chi tiết →
- Mai Chiếm Cương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/8/1955 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Mai Chiếm Khiết Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/2/1949 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Mai Chiếm Lang Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 7/5/1950 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Mai Chiếm Lưởng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/5/1950 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Mai Chí Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Mai Chí Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Mai Thế Chỉ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 328 · Hàng 19 · Khu T Xem chi tiết →
- Mai Thị Chim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Mai Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.