Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Lê Hồng Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 19 · Khu N1 Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 439 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Khắc Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Kim Chi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/5/1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Lê Lương Chí Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/10/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 18 · Khu G2 Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1963 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu G1 Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 389 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QK 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Chiếu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/12/1964 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Chính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/5/1981 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Lê Nhật Chinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Nhật Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Phước Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1966 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  17. Lê Quan Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 106 Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhạo sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 80 Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 33 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr