Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Huỳnh Chiêu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Chí Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Chí Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1951 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Chí Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 205 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Chí Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1984 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Chí Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 19 · Lô 10D · Khu T Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Chí Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/19 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Chí Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Long Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1971 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Ngọc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Ngọc Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Nhật Chiêu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Quang Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1966 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thị Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Tấn Chí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1963 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 36 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 43 · Hàng D5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 522 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr