Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Đỗ Quốc Chính Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Thanh Chiu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Thi Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 35 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đỗ Tất Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Viết Chí Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 15 · Khu A3 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/6/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Chiễu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1960 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 40 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô A4 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 48 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Xuân Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đỗng Duy Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô Hà Bắc · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đỗng Minh Chính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/6/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng H · Lô H.Hưng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr