Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.
- Đồng chí Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng chí Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đồng chí: Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng chí: Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: NH1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng chí: Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Đơn vị: K14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng chí: Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng chí: Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng chí: Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đổ Chí Giảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1947 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Đổ Chí Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1097 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đổ Văn Chì Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42226 Xem chi tiết →
- Đỗ Chiến Khởi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 498 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Chí Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Chí Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
- Đỗ Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1964 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Đỗ Danh Chi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/11/1966 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Quyết Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 130 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Quốc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.