Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Chiến sĩ Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Chu Kháng Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Chu Viết Chì Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Cháng A Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tủa Chùa, Lai Châu Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Châu Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Xem chi tiết →
  6. Chín Bầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a3 Xem chi tiết →
  7. Chín Cồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Chín Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  9. Chín Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  10. Chín Món Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Chín Ngỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Chín Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1948 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Chín Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  14. Chín Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  15. Chính Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a4 Xem chi tiết →
  16. Chính Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Chính Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Chính Đính Phéo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 701 Xem chi tiết →
  19. Chế Đình Chinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 46 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Chị Liêu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/8/1971 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr