Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.
- Đàm Chí Mình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đào Chí Mía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Chí Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng k9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đào Chí ẩn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1363 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đào Duy chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/8/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 29 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Đào Thị Chiều Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đào Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 404 Xem chi tiết →
- Đào Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1977 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 160 Xem chi tiết →
- Đào Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 703 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Chí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đầu Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng Chiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đặng Chí Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 15/6/1964 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu S Xem chi tiết →
- Đặng Chí Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1963 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 169 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.