Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.
- Đinh Thị Chía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Tấn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 32 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 17 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chiều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42077 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 137 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b15 Xem chi tiết →
- Đinh văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Điêu Chính Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 6 · Lô Phía đông · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Đoàn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 16 · Khu P Xem chi tiết →
- Đoàn Tất Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 142 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Chín Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 499 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 13 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.