Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. trần bá chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. trần chí đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 134 · Hàng 8 · Khu b Xem chi tiết →
  3. trần thị chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. trần đức chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: điền môn, Xã Điền Môn, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. tôn thất chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: lộc tiến, Xã Lộc Tiến, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 60 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. võ bá chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: thuỷ biều, Phường Thủy Biều, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2t Xem chi tiết →
  7. vương hưng chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →
  8. Âu Duy Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1984 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. út Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  10. út Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  11. Đ/C Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 190 Xem chi tiết →
  12. Đ/C Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Đ/C Chích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 189 Xem chi tiết →
  14. Đ/C Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 193 Xem chi tiết →
  15. Đ/chí Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đinh Chiếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  17. Đinh Chí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/12/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  18. Đinh Chí Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đinh Khắc Chiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Đinh Ngọc Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr