Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. lê quang chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xuân lộc, Xã Xuân Lộc, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. lê quốc chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 100 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  3. lương công chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: bình điền, Xã Bình Điền, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. nguyễn chiêu cũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 54 · Hàng 42168 Xem chi tiết →
  5. nguyễn chiêu lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 22 · Hàng 42118 Xem chi tiết →
  6. nguyễn chính nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. nguyễn văn chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô a4 · Khu a Xem chi tiết →
  8. nguyễn văn chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: điền môn, Xã Điền Môn, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. nguyễn văn chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 107 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
  10. nguyễn văn chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Khu b Xem chi tiết →
  11. nguyễn văn chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. nguyễn đình chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. nguyễn đức chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: lộc bổn, Xã Lộc Bổn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô chẵn Xem chi tiết →
  14. phan Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 49 Xem chi tiết →
  15. phan công chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. phan tấn chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  17. phạm bá chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: lộc trì, Xã Lộc Trì, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 121 · Hàng 9 · Lô c Xem chi tiết →
  18. quảng Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. trình Trung chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1977 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  20. trương chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1094 · Hàng 65 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr