Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.
- Trần Chín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Chín Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/9/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Chín Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Chín Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 37 Xem chi tiết →
- Trần Chính Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Chính Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Chỉ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 82 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Công Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Dũng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Chiến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Kim Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 999 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Kim Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 8 · Lô 28 Xem chi tiết →
- Trần Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Trần Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Minh Chiển Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Minh Chính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 791 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Chi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.