Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.
- Trần Cao Chí Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Chi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 24 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Trần Chiu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/7/1974 An táng tại: NTLS xã Gio Mỹ, Xã Gio Mỹ, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 59 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Chiu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 155 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Trần Chiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Chiến Hữu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/3/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Trần Chiểu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20/5/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 101 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Chí Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Chí Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Chí Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Chí Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Chí Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 165 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Chí Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Chí Phi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Chí Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 162 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Trần Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Chín Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.