Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Trà Chín Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/1/1975 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Trình Chín Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trưng Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 149 Xem chi tiết →
  4. Trương Chi Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 12 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  5. Trương Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Trương Chiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/8/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 67 · Khu A7 Xem chi tiết →
  7. Trương Chín Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/2/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trương Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 98 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Trương Chỉ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/7/1969 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Trương Chỉ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/9/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 15 Xem chi tiết →
  11. Trương Chỉnh Nịp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Trương Công Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trương Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1791 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Chiến Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 9/1986 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Chiếu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Chí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/11/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42138 Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1981 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1113 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1962 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 625 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr