Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Phạm Công Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 90 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  2. Phạm Hải Chiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hồng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hữu Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1940 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Hữu Chỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 13 Xem chi tiết →
  6. Phạm Lương Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1947 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngoc Chi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1976 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Chí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 321 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 204 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 116 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Chỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 524 Xem chi tiết →
  14. Phạm Quyết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  15. Phạm Quốc Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 11388 · Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Phạm Sỹ Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Thị Chinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Phạm Trọng Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 317 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Chinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/5/1948 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 7 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr