Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Phạm Chi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 32 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Phạm Chiêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Phạm Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 244 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Phạm Chí Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1987 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 80 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  6. Phạm Chí Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Phạm Chí Mâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Chí Tuệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 344 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Chín Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Chín Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu S Xem chi tiết →
  13. Phạm Chín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu S Xem chi tiết →
  14. Phạm Chính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/4/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Phạm Chính Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 892 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Chít Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Phạm Chỉ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/12/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Chỉ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/4/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Phạm Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr