Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Ngô Chí Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 9 · Lô 36 Xem chi tiết →
  2. Ngô Chí Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Ngô Chí Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Lai Thành, Xã Lai Thành, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Ngô Chí Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Ngô Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  6. Ngô Quang Chiểu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Ngô Thị Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Ngô Tiến Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 756 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Ngô Trung Chính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 348 Xem chi tiết →
  10. Ngô Túc Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 624 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 51 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 7 · Lô 14 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 35 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Ngô Đình Chiểu Năm sinh: 1/9/1912 Ngày hy sinh: 19/8/1953 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nuyễn Chí Công Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 30/11/1985 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Năm Chì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1289 Xem chi tiết →
  18. Pha Văn Chiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 198 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  19. Phan Chi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/6/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Phan Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr