Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.
- Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1496 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 759 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 528 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 525 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 422 · Lô B · Khu N Phú Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/10/1960 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1950 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chịu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 517 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 32 · Lô 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiện Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chí Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng M · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
-
Nguyễn Xuân Chĩnh
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 19/2/1971
Quê quán: Ô Bì, Nghĩa Hưng
An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình
Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 7
Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn chinh Tương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.