Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/6/1978 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/8/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 767 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1981 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 615 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1973 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/5/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 352 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 314 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1729 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô Hà Bắc · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 100 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng 3Đ · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/3/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng N2 · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1967 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 349 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr