Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Nguyễn Hữu Chí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Chí Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/12/1982 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/10/1965 An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1946 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 245 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Chi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Chiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Chín Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Chỉnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kim Chi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 33 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kỳ Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1955 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 70 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Chiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 27/2/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 602 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Chí Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 186 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 23 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mạmh Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/8/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạnh Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/10/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mạnh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 41 · Lô 13 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr