Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Nguyễn Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chính Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chính Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 170 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chỉnh Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1961 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chị Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/8/1952 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Chiển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 195 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Chính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B5 · Hàng 1 · Lô 13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/10/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Gia Chỉ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hiềm Chính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng B · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoà Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 19 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huy Chiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 307 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huy Chiêng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hải Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồ Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 3 · Lô 20 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f24 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr