Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Nguyễn Chí Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chí Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 418 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chí Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: xã Cao Quảng, Xã Cao Quảng, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chí Thực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 635 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chí Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 554 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chí Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1952 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chí Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chí Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1971 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chí Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1950 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chí Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 855 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chí Viên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chí ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1965 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chí Điểu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chí Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 490 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chí Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 175 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chí Ước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/4/1965 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chín Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chín Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 3 · Hàng B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr