Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Nguyễn Chí Dũng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 17/6/1946 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 62 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chí Giang Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chí Hiếu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/6/1963 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chí Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chí Hoàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/3/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chí Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 22 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chí Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chí Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chí Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chí Kiệt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/6/1969 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chí Kỉnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/5/1946 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chí Kỉnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chí Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 217 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chí Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 846 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chí Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chí Long(7 Khăm) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1964 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu b2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chí Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1737 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chí Mãng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/2/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42113 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chí Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chí Nguyện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 241 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr