Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Mai Văn Chiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 847 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô A4 Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Chín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô A3 Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 341 Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1086 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Mai Xuân Chinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Mười Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Mỹ Chin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 38 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyền Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 35 · Lô 23 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 16 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chi Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chi Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chi Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/9/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 740 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M44 · Hàng H4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chinh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 18 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr