Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.
- Lương Văn Chi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Lương Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lương Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 340 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lương Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Lương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1088 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lường Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1995 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Yên châu, Huyện Yên Châu, Sơn La Khu B Xem chi tiết →
- Lại Thế Chi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/2/1967 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lại Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lại Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lồ Chí Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Mai Bá Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1626 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Mai Chiến Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Chí Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 433 Xem chi tiết →
- Mai Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
- Mai Thạch chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 10 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Mai Thế Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1985 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Mai Túc Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 86 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Mai Văn Chinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/4/1961 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a24 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Mai Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.