Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Lê Văn Chì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1951 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 359 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Chí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/1/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Chín Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Chín Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô A4 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1963 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Chính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/7/1971 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 621 · Lô A · Khu Mỹ An Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 375 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 144 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 352 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a26 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 188 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 195 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 88 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr