Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Lê Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 21 · Khu S Xem chi tiết →
  3. Lê Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 20 Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 133 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Hồng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Hữu Chỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Lê Khắc Chiêu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/2/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  9. Lê Khắc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1964 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 207 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Nhất Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 49 Xem chi tiết →
  12. Lê Thành Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a2 Xem chi tiết →
  13. Lê Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Lê Trrung Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 128 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  15. Lê Viết Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Viết Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 725 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Bé Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1987 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 452 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr