Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.
- Lê Chí Cà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Chí Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 20 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Lê Chí Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 44 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Lê Chí Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 32 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Lê Chí Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Chí Nên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1466 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Chí Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1970 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Chí Rạng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3057 Xem chi tiết →
- Lê Chí Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1961 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Chí Tùng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lê Chí Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 1 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Lê Chí Vừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Chín Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Chín Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Chín Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Chín Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 29 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Chín Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Chính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/3/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.