Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.
- Bùi Văn chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 164 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Chiêu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Đ Chinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: M Dương An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Bùi Đắc Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Bạch Chi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Bảy Chìa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 19 · Lô 11A · Khu T Xem chi tiết →
- Cao Chi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Cao Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 67 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Cao Chín Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 29 Xem chi tiết →
- Cao Minh Chiến Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: NTLS tự quản xã Trần Phú, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 72 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Cao Thế Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Quảng hải, Xã Quảng Hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Xem chi tiết →
- Cao Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 564 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Cao Văn Chiêu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Cao Văn Chiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Cao Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 123 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Cao Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1952 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 202 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Chiêm Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Chiêm Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
- Chiên Quốc Quang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/4/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.