Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Đỗ Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1953 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L2 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 94 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 3 · Khu Đông Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Chiệc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Lô 65 · Khu B5 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1970 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 62 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 116 · Lô 9 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng Cột V Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đỗ Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Đỗ Xuân Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đỗ Đình Chi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Đình Chiểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Đỗ Đình Chính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 16 Xem chi tiết →
  18. đoàn chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 23 · Khu b Xem chi tiết →
  19. đặng chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 77 · Hàng 42201 Xem chi tiết →
  20. Ba Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 43 · Lô 7B · Khu T Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr