Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Đỗ Bá Chí Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Chí Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  3. Đỗ Chí Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  4. Đỗ Chí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột II Xem chi tiết →
  5. Đỗ Chí Nhắc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/07/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đỗ Chí Sản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Chí Điểu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Đỗ Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 83 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  9. Đỗ Cường Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 225 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Duy Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1950 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đỗ Duy Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1969 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đỗ Ngọc Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 89 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Quang Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Thiến Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 10 · Hàng Cột IX Xem chi tiết →
  15. Đỗ Tràng Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Đỗ Trọng Chi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Trọng Chiêng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Viết Chiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr