Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Đào văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 92 · Hàng 7 · Lô e Xem chi tiết →
  2. Đào Đình Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
  3. Đào Đình Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
  4. Đào Đình Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1/1975 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 185 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Đào Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đào Đức Chính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Đòan Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Đòan Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Đồng Chí Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Đặng Bảo Chí Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Đặng Chim Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đặng Chiến Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng K · Lô 139 · Khu A11 Xem chi tiết →
  13. Đặng Chiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Đặng Chí Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 112 · Hàng 7 · Lô d Xem chi tiết →
  15. Đặng Chí Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1982 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đặng Chín Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Đặng Danh Chỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1/1952 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Đặng Nam Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  19. Đặng Ngọc Chinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Đặng Ngọc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1985 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr