Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Đoàn Văn Chỉnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn chi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Đình Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Đức Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1954 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đàm Chí Thạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 90 · Hàng 6 · Lô g Xem chi tiết →
  6. Đàm Chính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 26 Xem chi tiết →
  7. Đào Bá Chính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 212 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  8. Đào Chí Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1971 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Đào Chí Ngựu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Thiện Phiến, Xã Thiện Phiến, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Đào Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 259 Xem chi tiết →
  11. Đào Duy Chính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/1/1954 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Đào Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1953 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Đào Quốc Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đào Quốc Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đào Sỹ Chiến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Đào Sỹ Chí Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Đào Thế Chi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Đào Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đào Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr