Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Vũ Xuân Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Vũ Xuân Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Vũ Xuân Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Chinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Nam Lợi, Xã Nam Lợi, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đăng Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Đăng Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1974 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Vũ Đức Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/07/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Đức Chiểu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Vũ Đức Chí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Vưu Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng L · Lô 36 · Khu A3 Xem chi tiết →
  13. Vương Bá Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/9/1967 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  14. Vương chí Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 81 · Hàng 6 · Lô D Xem chi tiết →
  15. lê viết Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 77 · Hàng 5 · Lô d Xem chi tiết →
  16. phan chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Khu a Xem chi tiết →
  17. trương chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Ông Chín Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 158 · Lô 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Ông văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  20. Ông văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr