Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Trần Chính Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1975 An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Chỉ Nhuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 159 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Công Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1954 An táng tại: An Nội, Xã An Nội, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Trần Huy Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1971 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Trần Hồng Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Lô 80 · Khu A6 Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1950 An táng tại: Hoà Hậu, Xã Hòa Hậu, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Chiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 70 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1952 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Mỹ Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nhân Thịnh, Xã Nhân Thịnh, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng H · Lô 107 · Khu A9 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Chi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc chinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Chiến Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 99 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Chín Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Chín Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/2/1951 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L21 Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr