Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Phạm Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/02/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1959 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng E · Lô 71 · Khu B6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng M · Lô 77 · Khu B6 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Liên, Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 59 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 63 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1974 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1977 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1977 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  11. Phạm ngọc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 225 · Hàng 15 · Lô c Xem chi tiết →
  12. Phạm văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 44 · Hàng 5 · Khu Đông Xem chi tiết →
  13. Phạm văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 105 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Chìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô b Xem chi tiết →
  16. Phạm Đình Chí Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đăng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 191 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  18. Phạm Đăng Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 205 · Lô 13 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Pờ Chín Diu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  20. Quỳnh Văn Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr