Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Lê Quyết Chiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 813 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Chinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 936 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Chí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Chín Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Chi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1973 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 16 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  9. Lý Chiêm Đình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Lưu Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lương Chiến Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/11/1963 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Lục Hoàng Chiển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Anh Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 716 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Chính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/8/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ea HLeo, Huyện Ea Hleo, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chiêu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr