Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Phạm Thế Chi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thị Chiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hồng, Xã Liên Hồng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 104 Xem chi tiết →
  3. Phạm Trung Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nam Hùng, Xã Nam Hùng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Trần Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hồng, Xã Vĩnh Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 175 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô Hai Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1953 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Chiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 11 · Lô 88 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Chiên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/5/1964 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 195 · Lô 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1980 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1987 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Chiấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hồng, Xã Vĩnh Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 84 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr