Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/2/1970 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/10/1973 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 194 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/10/1968 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/65 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 143 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Kỳ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr