Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.
- Nguyễn Thế Chiểu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 26 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 404 · Hàng 36 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng H · Lô 83 · Khu A7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chiêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chí Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 12/4/1948 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1949 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chính Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/7/1955 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chỉnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/9/1971 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 174 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Chinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/3/1954 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Chính Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Chỉnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.