Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Nguyễn Chính Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chính Nòi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 110 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chính Rĩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 100 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Chiêm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/3/1951 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Chiêu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 394 · Hàng 36 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Chỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/12/1971 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Danh Chiến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Danh Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/5/1950 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Danh Chiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Du Chỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Chinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/04/1972 Quê quán: Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Chiền Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Gia Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Vũ, Xã Cẩm Vũ, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hoàng Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huy Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Huy Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/2/1971 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr