Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.
- Nguyễn Chí Cao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Cúc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/2/1961 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Doanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng N · Lô 177 · Khu A14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Dảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/8/1966 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 25 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/4/1984 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Hiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 170 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Hào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Hưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1971 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 53 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Khang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Khoa Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Khoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Khôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1945 An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Kịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.