Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Ngnuyễn Quang Chi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyên ích Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Anh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Anh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Chi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Chi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/9/1949 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Chích Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/3/1970 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 217 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Chỉ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1954 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cao Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 134 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 138 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chi Lưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1931 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chi Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 192 · Khu A15 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chi Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chi Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng G · Lô 82 · Khu A7 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr