Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.
- Lương Cao Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô Hai Xem chi tiết →
- Lương Cao Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1948 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lương Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 248 Xem chi tiết →
- Lương Hồng Chính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/5/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lương Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 12 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
- Lạc Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng L · Lô 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lại Thế Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lại Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lại Văn Chính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thanh Hà, Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lại Văn Chỉ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Mai Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Mai Văn Chí Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 17 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/9/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Mạc Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Mạc Văn Chiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 98 Xem chi tiết →
- Mẫn Đức Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/11/1977 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nghiêm Văn Chí Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1/1951 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 206 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.