Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.
- Lê Đăng Chiêu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Đại Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Đại Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Lê Đại Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Đại Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Lê đình Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 57 · Hàng 4 · Lô d Xem chi tiết →
- Lôi Chí Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lý Nghĩa Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng E · Lô 161 · Khu B13 Xem chi tiết →
- Lý Văn Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Lý Đại Chiều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Chí Cận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lưu Chí Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lưu Quang Chích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lưu Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1989 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H18 · Lô L4 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lưu Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Chính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lưu văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Lưu Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.