Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng E · Lô 145 · Khu A12 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Hoà, Xã Yên Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Chính Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Chính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 55 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 321 · Lô 18 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1971 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 444 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 437 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Chỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 18 · Hàng cột 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1967 An táng tại: An Thọ, Xã An Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Lê chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 48 Xem chi tiết →
  13. Lê văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Lê văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  15. Lê văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 73 · Hàng 9 · Khu Trái Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Chiểu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Chính Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Chỉnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr