Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Lê Doãn Chỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Doãn Chịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Lê Gia Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/7/1993 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Lê Hùng Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  5. Lê Hồng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Hồng Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Lê Hồng Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Lê Hữu Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Lê Hữu Chiến Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Lê Hữu Chiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Hữu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Lê Hữu Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Lê Kế Chỉnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 58 · Hàng 3 · Khu Đông Xem chi tiết →
  14. Lê Minh Chín Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Lê Nguyên Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 182 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Chiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Chì Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/10/1972 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr