Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.
- Hoàng Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng ngọc Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 112 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Hoàng văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 116 · Hàng 8 · Lô C Xem chi tiết →
- Hoàng Đang Chiêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
- HoàngMinh Chiều Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/10/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng C · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Huỳnh Chiến La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng G · Lô 96 · Khu A8 Xem chi tiết →
- Huỳnh Chí Huẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng A · Lô 115 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Huỳnh Chí Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 48 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Chí Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng B · Lô 67 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Chí Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Chín Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 79 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Chiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 342 · Lô 19 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng L · Lô 111 · Khu B9 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1974 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 163 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng K · Lô 139 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng B · Lô 131 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1965 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 87 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.