Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Bùi Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Lạc, Xã Hồng Lạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Chình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Chính Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  12. Bùi Xuân Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Bùi Xuân Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 216 Xem chi tiết →
  14. Bùi Xuân Chiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Bùi Xuân Chỉnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Bùi Đình Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  17. Bùi Đăng Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  18. Bùi Đức Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  19. Bùi Đức Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phúc, Xã Hồng Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  20. Bùi Đức Chí Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr