Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Đỗ Minh CHiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Đỗ Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng e 1 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Chi Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 25/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng G18 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng b19 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H45 · Hàng 16 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Chín Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. đồng chí: Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: //1967 Quê quán: - - Đơn vị: H 99 Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 73 Xem chi tiết →
  10. An Văn Chi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/8/1950 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. An Văn Chỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Bùi Chiến Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng K · Lô 109 · Khu A9 Xem chi tiết →
  13. Bùi Chiến khu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 6 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
  14. Bùi Chí Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  15. Bùi Chí Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 14 · Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Bùi Chí Thư Năm sinh: 29/ Ngày hy sinh: 14/4/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Bùi Chương Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Bùi Chương Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Bùi Công Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Bùi Công Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr