Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Võ Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1965 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 350 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Võ Ngọc Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Võ Như Chiến Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Võ Phí Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 43 · Hàng 30 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1961 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 27 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Văn Thành Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng H4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Vũ Chí Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 6 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Vũ Chí Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Vũ Chính Nghĩa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1975 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 180 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Vũ Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1980 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  13. Vũ Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Vũ Quang Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/5/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C43 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Vũ Quyyết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Vũ Thị Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Vũ Trung Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Vũ Trọng Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C46 · Hàng 6 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Chiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr